Rozhovor: hội thoại Gramatika: Ngữ pháp Článek: đoạn văn

Komentáře

Transkript

Rozhovor: hội thoại Gramatika: Ngữ pháp Článek: đoạn văn
Rozhovor: hội thoại
Dobrý den. - Xin chào.
Jak se jmenujete? - Anh tên là gì?
Jmenuju se … - Tôi tên là …
Těší mě. - Tôi rất hân hạnh.
Odkud jste? - Anh từ đâu đến?
Jak dlouho žijete v Čechách? - Anh sống ở Séc bao lâu rồi?
Žiju v Čechách už 4 roky. - Tôi sống ở Séc 4 năm rồi.
Líbí se vám v Čechách? - Anh có thích sống ở Séc không?
Ano, líbí se mi tady. - Có, tôi thích sống ở đây.
Jste ženatý? Jste vdaná? - Anh có vợ chưa? Chị có chồng chưa?
Ano, jsem. / Ne, nejsem. - Tôi có. / Tôi chưa.
Máte rodinu? - Anh/chị có gia đìng chưa?
Ano, mám rodinu. / Ne, ještě nemám rodinu. - Có, tôi có gia đình. / Chưa, tôi chưa có gia đình.
Jaké máte zaměstnání? - Anh làm việc gì?
Jsem prodavač/ka. - Tôi là người bán hàng.
Gramatika: Ngữ pháp
2. Cách xưng hô - Oslovování
Trong giao tiếp chúng ta phân biệt hai cách xưng hô. (Trong tiếng Séc không cần dùng đại từ nhân
xưng v. động từ biến cách theo nó.)
1) Xưng hô thân mật – tykání
- đối với những người thân mật, thành niên hoặc trẻ con – xưng hô theo ngôi thứ hai số ít – Ty.
příklad: (Ty) jsi vietnamec. - Bạn là người Việt Nam.
Jak se máš? - Bạn có khoẻ không?
Kolik je ti let? - Bạn bao nhiêu tuổi?
Máš rodinu? - Bạn có gia đình chưa?
2) Xưng hô lịch sự - vykání
- đối với những người không quen biết
- xưng hô theo ngôi thứ hai số nhiều - Vy.
Người cao tuổi hơn, tôn trọng hơn hoặc phụ nữ có thể đề nghị xưng hô thân mật.
Příklad: (Vy) jste vietnamec. - Ông/Anh chị là người Việt Nam.
Jak se máte? - Ông/Anh chị có khoẻ không?
Kolik je vám let? - Ông/Anh chị bao nhiêu tuổi?
Máte rodinu? - Ông/Anh chị có gia đình chưa?
Článek: đoạn văn
Rodina
Mám velkou rodinu. Jsem ženatý už 15 let. Žijeme s manželkou a dětmi v Brně. Mám dceru a syna.
Dceři je třináct let a synovi je devět. Dcera chodí do osmé třídy a syn do třetí. Oba se učí výborně.
Manželka je milá a pracovitá. Každý den prodává v obchodě na náměstí. Každý večer se naše
rodina sejde u večeře. Moji rodiče už jsou staří a bydlí ve Vietnamu. Mám pět sourozenců. Dva
starší bratry, jednoho mladšího bratra a dvě mladší sestry. Nejstarší bratr bydlí s rodiči, dvě sestry
žijí v Německu a nejmladší bratr je také v Čechách. Všichni už mají vlastní rodiny.

Podobné dokumenty

Bảo vệ người tiêu dùng

Bảo vệ người tiêu dùng nơi quảng cáo mặt hàng và hợp đồng được ký kết ở địa điểm kinh doanh, hoặc sau khi trở lại cơ sở kinh doanh). Quy định cụ thể của Bộ luật Dân sự § 1852 đến § 1867 bao gồm timesharing cho hợp đồng c...

Více

Các điều kiện tổng thể của bảo hiểm du lịch y tế dành cho

Các điều kiện tổng thể của bảo hiểm du lịch y tế dành cho điều tra bắt buộc để xác định mức độ thực hiện nghĩa vụ của mình. Hãng bảo hiểm có trách nhiệm kết thúc việc điều tra trong vòng 3 tháng kể từ khi được thông báo có sự vụ liên quan đến việc đòi bồi...

Více

bạn muốn đăng ký nhập học cho con vào trường tiểu học tại cộng

bạn muốn đăng ký nhập học cho con vào trường tiểu học tại cộng • Bạn hãy hỏi trường học xem điều gì là có lợi cho con bạn, điều gì con bạn thích, con bạn có điểm gì đại diện cho lớp hay trường hay không (khoa học, thể thao, nghệ thuật và các khả năng, năng k...

Více

CON BẠN BẮT ĐẦU ĐI HỌC TIỂU HỌC Ở CỘNG HÒA SÉC?

CON BẠN BẮT ĐẦU ĐI HỌC TIỂU HỌC Ở CỘNG HÒA SÉC? dã ngoại školní výlet, trường học trong thiên nhiên škola v přírodě hoặc tuần thể thao. Phụ huynh tự quyết định có cho trẻ tham gia hay không, và sẽ trả tiền ở, tiền ăn và chương trình hoạt động củ...

Více

Česko-vietnamský zpravodaj Thông tin Séc-Việt

Česko-vietnamský zpravodaj Thông tin Séc-Việt vysvětlujeme, co se za tímto pojmem vlastně skrývá. Přeji vám příjemný zbytek léta a těším se na shledání u říjnového čísla Česko-vietnamského zpravodaje. Váš RNDr. Aleš Svárovský generální ředitel...

Více

Vaše šance jít do práce!

Vaše šance jít do práce! si krejčovský salón a už dva roky podnikám. Zatím se mi daří a hodně mě to baví. Máme dvě děti. Starší dcera se jmenuje Julie, je jí 9 let a chodí do třetí třídy. Umí už výborně česky, asi nejlíp z...

Více